tước bỏ

  1. enlever; retrancher.
    • Tước bỏ một số chi tiết
      enlever un certain nombre de détails
    • Tước bỏ ba câu trong bài văn
      retrancher trois phrases d'un texte.
tước bỏ
Một biên tập viên tước bỏ ba câu trong bản thảo.